loằng ngoằng

Học thuật
Thân thiện
loằng ngoằng

Một đứa trẻ vẽ những đường loằng ngoằng trên tờ giấy trắng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cong queo, rối rắm, không trật tự: Dùng để miêu tả những nét viết, nét vẽ hoặc đường nét uốn lượn một cách phức tạp, rối mắt, không thẳng thớm không đẹp.
    • Lòng vòng, phức tạp: Có thể dùng để miêu tả những thứ hình dáng, đường đi hoặc cách trình bày quanh co, khó theo dõi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chữ viết của loằng ngoằng, không ai đọc được. (Chữ viết của rối rắm, không ai đọc được.)
    • Đường đi trong khu phố cổ loằng ngoằng như cung. (Đường đi trong khu phố cổ quanh co như cung.)
    • vẽ một hình loằng ngoằng lên giấy. ( vẽ một hình cong queo, rối rắm lên giấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chữ viết loằng ngoằng": Cụm từ thường dùng để chỉ nét chữ xấu, nguệch ngoạc, khó đọc.

    • Bài kiểm tra bị trừ điểm chữ viết loằng ngoằng. (Bài kiểm tra bị trừ điểm chữ viết nguệch ngoạc.)
  • "Đường loằng ngoằng": Dùng để miêu tả con đường, lối đi nhiều khúc quanh, không thẳng.

    • Chúng tôi đi mãi mới tới nơi con đường quá loằng ngoằng. (Chúng tôi đi mãi mới tới nơi con đường quá quanh co.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngoằn ngoèo (tính từ): Cũng có nghĩa quanh co, uốn khúc, nhưng thường dùng cho đường đi, dòng sông có thể mang nghĩa trung tính hơn (không nhất thiết tiêu cực như "loằng ngoằng").

    • Con đường mòn ngoằn ngoèo lên núi. (Con đường mòn quanh co lên núi.)
  • Rối rắm (tính từ): Chỉ sự phức tạp, khó hiểu, thường dùng cho vấn đề, tình huống hoặc suy nghĩ hơn hình dáng.

    • Câu chuyện của anh ấy kể rất rối rắm. (Câu chuyện của anh ấy kể rất phức tạp, khó hiểu.)
Từ đồng nghĩa
  • Nguệch ngoạc: (Thường dùng cho chữ viết, nét vẽ) cho thấy sự cẩu thả, vội vàng.
  • Quanh co: Chỉ đường đi, lời nói không thẳng thắn, nhiều khúc mắc.
  • Rối ren: Chỉ tình trạng hỗn độn, không trật tự.
Từ trái nghĩa
  • Thẳng thớm: Ngay ngắn, trật tự.
  • Rõ ràng: Dễ nhìn, dễ hiểu, mạch lạc.
  • Ngay ngắn: Thẳng đều đặn.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Chữ như bới": Thành ngữ so sánh chữ viết xấu, rối như dấu chân bới đất. Cùng nghĩa với "chữ viết loằng ngoằng".
    • Chữ viết loằng ngoằng, chữ như bới vậy. (Chữ viết rối rắm, chữ như bới đất vậy.)
loằng ngoằng

Một đứa trẻ vẽ những đường loằng ngoằng trên tờ giấy trắng.

  1. Nói những nét viết hay vẽ cong queo, không đẹp, không thứ tự.